Từ: 争嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngzuǐ]
1. giành ăn; tranh ăn; tranh phần của người khác。在吃东西上争多论少或占别人的份儿。
2. tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn; cãi vã。吵嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
争嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争嘴 Tìm thêm nội dung cho: 争嘴