Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 争衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnghéng] so sánh cao thấp。较量高低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
争衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争衡 Tìm thêm nội dung cho: 争衡