Từ: 事前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事前 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìqián] trước đó; trước khi xảy ra sự việc。事情发生以前,也指事情处理、了结以前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
事前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事前 Tìm thêm nội dung cho: 事前