Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发动 trong tiếng Trung hiện đại:
[fādòng] 1. phát động; bắt đầu。使开始。
发动战争
phát động chiến tranh
发动新攻势
phát động thế tiến công mới.
2. phát động (thúc đẩy người khác hành động)。使行动起来。
发动群众
phát động quần chúng
3. làm cho chuyển động; khởi động (máy móc)。使机器运转。
天气太冷,柴油机不容易发动。
trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.
发动战争
phát động chiến tranh
发动新攻势
phát động thế tiến công mới.
2. phát động (thúc đẩy người khác hành động)。使行动起来。
发动群众
phát động quần chúng
3. làm cho chuyển động; khởi động (máy móc)。使机器运转。
天气太冷,柴油机不容易发动。
trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 发动 Tìm thêm nội dung cho: 发动
