Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khơ mú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khơ mú:
Nghĩa khơ mú trong tiếng Việt:
["- Ngôn ngữ của dân tộc Khơ-mú"]["- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)"]Dịch khơ mú sang tiếng Trung hiện đại:
克木族kè mù zúNghĩa chữ nôm của chữ: mú
| mú | 𩹮: | cá mú |

Tìm hình ảnh cho: khơ mú Tìm thêm nội dung cho: khơ mú
