Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曽, chiết tự chữ TẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曽:

曽 tằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曽

Chiết tự chữ tằng bao gồm chữ 丷 田 曰 hoặc 丷 田 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 曽 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 田, 曰
  • bát
  • ruộng, điền
  • viết, vít, vất, vết
  • 2. 曽 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 田, 日
  • bát
  • ruộng, điền
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tằng [tằng]

    U+66FD, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ceng1;
    Việt bính: ;

    tằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 曽

    Một dạng của chữ tằng .

    Chữ gần giống với 曽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 曽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曽 Tự hình chữ 曽 Tự hình chữ 曽 Tự hình chữ 曽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曽

    tâng: 
    tưng: 
    từng: 
    曽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曽 Tìm thêm nội dung cho: 曽