Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 事由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự do
Nguyên ủy sự việc, lai do. ☆Tương tự:
sự cố
故.

Nghĩa của 事由 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyóu] 1. nguyên do sự việc。事情的原委。
把事由交代明白。
nói rõ nguyên do sự việc.
2. nội dung sự việc。公文用语,指本件公文的主要内容。
3. nghề; việc làm。(事由儿)职业;工作。
找事由。
tìm việc làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
事由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事由 Tìm thêm nội dung cho: 事由