Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhị tâm
Hai lòng. Chỉ lòng dạ không trung thật.
Nghĩa của 二心 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrxīn] 1. không trung thực; hai lòng; không thực tâm; chân trong chân ngoài。不忠实。
2. không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ。不专心;三心二意。
2. không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ。不专心;三心二意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 二心 Tìm thêm nội dung cho: 二心
