Cao su chống va đập cửa

Từ: trừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ trừng:

惩 trừng徴 trưng, chủy, trừng徵 trưng, chủy, trừng澂 trừng澄 trừng瞪 trừng懲 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừng

trừng [trừng]

U+60E9, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懲;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;

trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 惩

Giản thể của chữ
trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)

Nghĩa của 惩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懲)
[chéng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TRỪNG
1. trừng phạt; phạt; hành hạ; trừng trị。处罚。
严惩来犯之敌。
nghiêm khắc trừng trị bọn giặc đến xâm lược.

2. răn đe; cảnh cáo。警戒。
Từ ghép:
惩办 ; 惩处 ; 惩罚 ; 惩戒 ; 惩前毖后 ; 惩一戒百 ; 惩一警百 ; 惩艾 ; 惩治

Chữ gần giống với 惩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 惩

, ,

Chữ gần giống 惩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB4, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng1;
Việt bính: ;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徴

Một dạng của chữ trưng .

Chữ gần giống với 徴:

, , , , ,

Chữ gần giống 徴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徵; Biến thể giản thể: 征徵;
Pinyin: zheng1, zhi3;
Việt bính: zi2 zing1
1. [表徵] biểu trưng 2. [象徵] tượng trưng 3. [徵集] trưng tập;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徵

(Động) Vời, triệu tập.
◎Như: trưng tập
vời họp, trưng binh gọi nhập ngũ, trưng tích lấy lễ đón người hiền.

(Động)
Chứng minh, làm chứng.
◇Luận Ngữ : Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã , (Bát dật ) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.

(Động)
Thành, nên.
◎Như: nạp trưng nộp lễ vật cho thành lễ cưới.(Động Thu, lấy.
◎Như: trưng phú thu thuế.

(Động)
Hỏi.
◎Như: trưng tuân ý kiến trưng cầu ý kiến.

(Động)
Mong tìm, cầu.
◎Như: trưng hôn cầu hôn.

(Danh)
Điềm, triệu, dấu hiệu.
◎Như: cát trưng điềm tốt, hung trưng điềm xấu.
◇Sử Kí : Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã , , (Chu bổn kỉ ) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.

(Danh)
Họ Trưng.Một âm là chủy.

(Danh)
Một âm trong ngũ âm: cung , thương , giốc , chủy , .Lại một âm là trừng.
§ Cùng nghĩa với chữ trừng .
§ Phồn thể của .

trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (vhn)
chưng, như "vì chưng; chưng diện; chưng bày" (btcn)
chuỷ (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)
trâng, như "trâng tráo" (gdhn)

Nghĩa của 徵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
chuỷ (một trong 5 âm thời cổ tương đương với số 5 trong giản phổ)。古代五音之一。相当于简谱的"5"。参看〖五音〗。

Chữ gần giống với 徵:

, , , , 𢕸,

Dị thể chữ 徵

, ,

Chữ gần giống 徵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵

trừng [trừng]

U+6F82, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;

trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 澂

Cũng như chữ trừng .
trừng, như "trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澂

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂 Tự hình chữ 澂

trừng [trừng]

U+6F84, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng2, deng4;
Việt bính: cing4 dang6
1. [澄清] trừng thanh;

trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 澄

(Tính) Trong (nước, chất lỏng).
◇Tạ Thiểu
: Trừng giang tĩnh như luyện (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp ) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.

(Tính)
Trong sáng.

(Động)
Gạn, lắng, lọc, làm cho trong.
◎Như: bả giá bồn thủy trừng nhất trừng lắng chậu nước này cho trong một cái.
◇Nguyễn Trãi : Nhất bàn lam bích trừng minh kính (Vân Đồn ) Mặt nước như bàn xanh biếc lắng tấm gương trong.

(Động)
Ngừng, yên tĩnh.

(Động)
Yên định.

chừng, như "xem chừng" (vhn)
trừng, như "trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)" (btcn)
xừng, như "xừng lông" (btcn)

Nghĩa của 澄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀓)
[chéng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TRỪNG
1. trong veo; trong vắt; trong leo lẻo; rất trong (nước)。(水)很清。
2. làm sáng tỏ; gạn; lọc。澄清。
Từ ghép:
澄碧 ; 澄彻 ; 澄净 ; 澄静 ; 澄空 ; 澄明 ; 澄清 ; 澄莹 ; 澄湛
[dèng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TRỪNG
1. lắng; để lắng; lắng đọng; gạn; lọc。使液体里的杂质沉下去。
澄清
lắng trong; lắng sạch
2. gạn lấy; chắt。挡着渣滓或泡着的东西,把液体倒出;滗。
把汤澄出来。
chắt canh ra.
Ghi chú: 另见chéng
Từ ghép:
澄浆泥 ; 澄清 ; 澄沙

Chữ gần giống với 澄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄

trừng [trừng]

U+77AA, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng4;
Việt bính: cing4 dang6;

trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 瞪

(Động) Trợn mắt nhìn (vì giận dữ hoặc không vừa ý).
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Phu trừng mục đại hát viết: Nhữ phi ngô quân, ngô phi nhữ thần, hà phản chi hữu? : , , (Đệ tứ hồi) (Ngũ) Phu trợn mắt quát lớn: Ngươi không phải vua của ta, ta không phải tôi của ngươi, làm sao có chuyện phản nghịch được?

(Động)
Giương to tròng mắt nhìn.
◇Nguyễn Du : Song nhãn trừng trừng không tưởng tượng, Khả liên đối diện bất tương tri , (Long Thành cầm giả ca ) Hai mắt trừng trừng luống tưởng tượng, Thương ôi, đối mặt chẳng hay nhau.

trừng, như "trừng mắt" (vhn)
trưng, như "sáng trưng" (gdhn)

Nghĩa của 瞪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: TRỪNG
1. trừng; trợn (mắt)。用力睁大(眼)。
他把眼睛都瞪圆了。
nó trợn tròn mắt.
2. trừng; lườm; nguýt; trợn mắt nhìn (không hài lòng)。睁大眼睛注视,表示不满意。
老秦瞪了她一眼,嫌她多嘴。
Ông Tần lườm cô ấy một cái, trách cô ấy lắm lời.
Từ ghép:
瞪服 ; 瞪视 ; 瞪眼

Chữ gần giống với 瞪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞪

,

Chữ gần giống 瞪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪 Tự hình chữ 瞪

trừng [trừng]

U+61F2, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;

trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 懲

(Động) Trách phạt.
◎Như: tưởng trừng
khen thưởng và trách phạt, nghiêm trừng trừng trị nặng.

(Động)
Răn bảo.
◎Như: trừng tiền bí hậu răn trước mà cẩn thận về sau.

(Động)
Ngăn cấm.
◇Thi Kinh : Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng? , (Tiểu nhã , Miện thủy ) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?

(Động)
Hối hận, hối tiếc.
◇Khuất Nguyên : Thân thủ li hề tâm bất trừng (Cửu ca , Quốc thương ) Đầu lìa khỏi mình hề, lòng không hối tiếc.
trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)

Chữ gần giống với 懲:

,

Dị thể chữ 懲

,

Chữ gần giống 懲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲

Dịch trừng sang tiếng Trung hiện đại:

《用力睁大(眼)。》
《睁大眼睛注视, 表示不满意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừng

trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng mắt
trừng𥋔:trừng mắt

Gới ý 15 câu đối có chữ trừng:

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

trừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừng Tìm thêm nội dung cho: trừng