Từ: 二房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二房 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrfáng] 1. chi thứ hai。旧时家族中排行第二的一支。
2. thiếp; vợ lẽ; vợ bé; vợ nhỏ。旧社会男子在妻子以外娶的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
二房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二房 Tìm thêm nội dung cho: 二房