Từ: 互助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗ trợ
Giúp đỡ lẫn nhau. ☆Tương tự:
hợp tác
作,
hiệp tác
作.

Nghĩa của 互助 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùzhù] giúp đỡ nhau; hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau。互相帮助。
互助合作
hợp tác giúp đỡ nhau
互助小组
tổ giúp đỡ nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
互助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互助 Tìm thêm nội dung cho: 互助