Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 協 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 協, chiết tự chữ HIẾP, HIỆP, HÍP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協:
協
Biến thể giản thể: 协;
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3
1. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 2. [協定] hiệp định 3. [協同] hiệp đồng 4. [協約] hiệp ước 5. [協會] hiệp hội 6. [協和] hiệp hòa 7. [協力] hiệp lực 8. [協議] hiệp nghị 9. [協作] hiệp tác 10. [協商] hiệp thương 11. [協助] hiệp trợ 12. [妥協] thỏa hiệp;
協 hiệp
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự 我三人結為兄弟, 協力同心, 然後可圖大事 (Đệ nhất hồi 第一回) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
◎Như: hiệp trợ 協助 trợ giúp.
(Động) Phục tòng.
(Phó) Cùng nhau, chung.
◎Như: hiệp nghị 協議 cùng bàn bạc, hiệp thương 協商 thương thảo cùng nhau.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (btcn)
híp, như "híp mắt; húp híp, sưng híp" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: hip3
1. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 2. [協定] hiệp định 3. [協同] hiệp đồng 4. [協約] hiệp ước 5. [協會] hiệp hội 6. [協和] hiệp hòa 7. [協力] hiệp lực 8. [協議] hiệp nghị 9. [協作] hiệp tác 10. [協商] hiệp thương 11. [協助] hiệp trợ 12. [妥協] thỏa hiệp;
協 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 協
(Động) Hòa hợp.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự 我三人結為兄弟, 協力同心, 然後可圖大事 (Đệ nhất hồi 第一回) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
◎Như: hiệp trợ 協助 trợ giúp.
(Động) Phục tòng.
(Phó) Cùng nhau, chung.
◎Như: hiệp nghị 協議 cùng bàn bạc, hiệp thương 協商 thương thảo cùng nhau.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (btcn)
híp, như "híp mắt; húp híp, sưng híp" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |

Tìm hình ảnh cho: 協 Tìm thêm nội dung cho: 協
