Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 協 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 協, chiết tự chữ HIẾP, HIỆP, HÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 協:

協 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 協

Chiết tự chữ hiếp, hiệp, híp bao gồm chữ 十 劦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

協 cấu thành từ 2 chữ: 十, 劦
  • thập
  • hiệp [hiệp]

    U+5354, tổng 8 nét, bộ Thập 十
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: hip3
    1. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 2. [協定] hiệp định 3. [協同] hiệp đồng 4. [協約] hiệp ước 5. [協會] hiệp hội 6. [協和] hiệp hòa 7. [協力] hiệp lực 8. [協議] hiệp nghị 9. [協作] hiệp tác 10. [協商] hiệp thương 11. [協助] hiệp trợ 12. [妥協] thỏa hiệp;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 協

    (Động) Hòa hợp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự , , (Đệ nhất hồi ) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn.

    (Động)
    Giúp đỡ, phụ trợ.
    ◎Như: hiệp trợ trợ giúp.

    (Động)
    Phục tòng.

    (Phó)
    Cùng nhau, chung.
    ◎Như: hiệp nghị cùng bàn bạc, hiệp thương thương thảo cùng nhau.

    hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
    hiệp, như "hiệp định; hiệp hội" (btcn)
    híp, như "híp mắt; húp híp, sưng híp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 協:

    , , , , , , 𠦜,

    Dị thể chữ 協

    , , ,

    Chữ gần giống 協

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 協 Tự hình chữ 協 Tự hình chữ 協 Tự hình chữ 協

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 協

    hiếp:uy hiếp, ức hiếp
    hiệp:hiệp định; hiệp hội
    híp:híp mắt; húp híp, sưng híp
    協 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 協 Tìm thêm nội dung cho: 協