Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 互助会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互助会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互助会 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùzhùhuì] hội giúp nhau; tổ chức hỗ trợ nhau。经济上互相帮助的群众性组织,多由基层工会组织领导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
互助会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互助会 Tìm thêm nội dung cho: 互助会