Từ: 电棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 棒

Nghĩa của 电棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànbàng] đèn pin。(电棒儿)手电筒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng棒:búng tai
bọng棒:đòn bọng
bổng棒:bổng cầu
bộng棒:bộng ong
vóng棒: 
vổng棒:vổng lên
电棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电棒 Tìm thêm nội dung cho: 电棒