Từ: 弊绝风清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弊绝风清:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弊 • 绝 • 风 • 清

Nghĩa của 弊绝风清 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjuéfēngqīng] lành mạnh; tươi sáng; không có tệ nạn (xã hội) 。形容社会风气十分良好,没有贪污舞弊等坏事情。也说风清弊绝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ弊:giẻ rách
tệ弊:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt绝:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi
弊绝风清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弊绝风清 Tìm thêm nội dung cho: 弊绝风清