Từ: 互补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互补 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùbǔ] 1. góc bù。互为补角。
2. bổ sung; bù đắp。互相补充。
沿海和内地互通有无,互补互利。
ven biển và đất liền bù đắp cho nhau, cùng có lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
互补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互补 Tìm thêm nội dung cho: 互补