Từ: 扶贫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶贫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶贫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúpín] giúp đỡ người nghèo; xoá đói giảm nghèo。扶助贫困户或贫困地区发展生产,改变贫困面貌。
做好农村扶贫工作。
làm tốt công tác xoá đói giảm nghèo ở nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần
扶贫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶贫 Tìm thêm nội dung cho: 扶贫