Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扶贫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúpín] giúp đỡ người nghèo; xoá đói giảm nghèo。扶助贫困户或贫困地区发展生产,改变贫困面貌。
做好农村扶贫工作。
làm tốt công tác xoá đói giảm nghèo ở nông thôn.
做好农村扶贫工作。
làm tốt công tác xoá đói giảm nghèo ở nông thôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |

Tìm hình ảnh cho: 扶贫 Tìm thêm nội dung cho: 扶贫
