Từ: 五行八作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五行八作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五行八作 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔhángbāzuō] đủ ngành đủ nghề。泛指各种行业。(作:作坊)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
五行八作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五行八作 Tìm thêm nội dung cho: 五行八作