Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五行八作 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五行八作:
Nghĩa của 五行八作 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔhángbāzuō] đủ ngành đủ nghề。泛指各种行业。(作:作坊)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 五行八作 Tìm thêm nội dung cho: 五行八作
