Từ: 功成名就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功成名就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功成名就 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchéngmíngjiù] công thành danh toại。功业建立了,名声也有了。也说功成名立、功成名遂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
功成名就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功成名就 Tìm thêm nội dung cho: 功成名就