Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 功成名就 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功成名就:
Nghĩa của 功成名就 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngchéngmíngjiù] công thành danh toại。功业建立了,名声也有了。也说功成名立、功成名遂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 功成名就 Tìm thêm nội dung cho: 功成名就
