Từ: 亡国奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡国奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亡国奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángguónú] dân mất nước; vong quốc nô。指祖国已经灭亡或部分国土被侵占,受侵略者奴役的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
亡国奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡国奴 Tìm thêm nội dung cho: 亡国奴