Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 亡羊补牢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡羊补牢:
Nghĩa của 亡羊补牢 trong tiếng Trung hiện đại:
[wángyángbǔlǎo] Hán Việt: VONG DƯƠNG BỔ LAO
mất bò mới lo làm chuồng; khát nước mới lo đào giếng (ví với việc đã hỏng rồi mới lo cứu chữa)。 羊丢失了,才修理羊圈(语出《战国策·楚策四》"亡羊而补牢,未为迟也")。比喻在受到损失之后,想办法去补救,免得以后再受 损失。
mất bò mới lo làm chuồng; khát nước mới lo đào giếng (ví với việc đã hỏng rồi mới lo cứu chữa)。 羊丢失了,才修理羊圈(语出《战国策·楚策四》"亡羊而补牢,未为迟也")。比喻在受到损失之后,想办法去补救,免得以后再受 损失。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢
| lao | 牢: | lao xao |
| lào | 牢: | lào thào |
| sao | 牢: | làm sao |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: 亡羊补牢 Tìm thêm nội dung cho: 亡羊补牢
