Từ: 亡羊补牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡羊补牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亡羊补牢 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángyángbǔlǎo] Hán Việt: VONG DƯƠNG BỔ LAO
mất bò mới lo làm chuồng; khát nước mới lo đào giếng (ví với việc đã hỏng rồi mới lo cứu chữa)。 羊丢失了,才修理羊圈(语出《战国策·楚策四》"亡羊而补牢,未为迟也")。比喻在受到损失之后,想办法去补救,免得以后再受 损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
亡羊补牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡羊补牢 Tìm thêm nội dung cho: 亡羊补牢