Từ: 小家子气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小家子气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小家子气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojiā·ziqì] không phóng khoáng (cử chỉ hành động)。 形容人的举止、行动等不大方。也说小家子相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
小家子气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小家子气 Tìm thêm nội dung cho: 小家子气