Cao su chống va đập cửa

Từ: 催熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīshú] thúc; dú (quả chín sớm); làm cho chín muồi; làm cho chín chắn (nghĩa bóng)。用物理、化学方法,使植物果实加快成熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
催熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催熟 Tìm thêm nội dung cho: 催熟