Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāojuàn] 1. nộp bài thi; nộp bài。(交卷儿)应考的人考完交出试卷。
2. hoàn thành nhiệm vụ; làm xong; báo cáo kết quả。比喻完成所接受的任务。
这事交给他办,三天准能交卷。
cái này giao cho anh ấy làm, ba ngày phải báo cáo kết quả.
2. hoàn thành nhiệm vụ; làm xong; báo cáo kết quả。比喻完成所接受的任务。
这事交给他办,三天准能交卷。
cái này giao cho anh ấy làm, ba ngày phải báo cáo kết quả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 交卷 Tìm thêm nội dung cho: 交卷
