Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 交战团体 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交战团体:
Nghĩa của 交战团体 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāozhàntuántǐ] bên tham chiến。指一个国家内从事武装斗争,控制部分地区,并得到外国承认的集团。按照国际法,交战团体享有与交战国同等的权利,承担同等的义务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 交战团体 Tìm thêm nội dung cho: 交战团体
