Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 侍应生 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìyìngshēng] nhân viên tạp vụ (trong ngân hàng, xí nghiệp thời xưa)。旧时指银行等新式企业中年轻的勤杂人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 侍应生 Tìm thêm nội dung cho: 侍应生
