Cao su chống va đập cửa

Từ: 侍应生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍应生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侍应生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyìngshēng] nhân viên tạp vụ (trong ngân hàng, xí nghiệp thời xưa)。旧时指银行等新式企业中年轻的勤杂人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
侍应生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍应生 Tìm thêm nội dung cho: 侍应生