Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 产后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产后 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnhòu] hậu sản; thời kỳ sau khi sanh。孕妇分娩以后的一段时期,医学上叫产褥期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
产后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产后 Tìm thêm nội dung cho: 产后