Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thu liễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thu liễm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuliễm

Dịch thu liễm sang tiếng Trung hiện đại:

收敛 《收取租税。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu hút
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu (cây tang tử)
thu:mùa thu; thu hoạch
thu:mùa thu
thu: 
thu:thu (cái đu)
thu:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu:cá thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễm

liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)

Gới ý 27 câu đối có chữ thu:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

thu liễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thu liễm Tìm thêm nội dung cho: thu liễm