Từ: gian thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gianthần

gian thần
Bề tôi gian trá, âm hiểm. Cũng viết là .
◇Thủy hử truyện 傳:
Triều đình bất minh, túng dong gian thần đương đạo, sàm nịnh chuyên quyền
明, 道, 權 (Đệ lục thập tứ hồi) Triều đình không sáng suốt, để cho bọn gian thần cai quản, sàm nịnh chuyên quyền. Cũng viết là .★Tương phản:
trung thần
.

Nghĩa gian thần trong tiếng Việt:

["- Kẻ làm quan dối vua hại dân."]

Dịch gian thần sang tiếng Trung hiện đại:

《不忠于国家或君主的。》gian thần.
奸臣。
奸臣; 奸官 《封建时代指残害忠良或阴谋篡夺帝位的大臣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian thần Tìm thêm nội dung cho: gian thần