Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通话 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōnghuà] 1. đánh điện thoại; gọi điện thoại。通电话。
他刚打长途同一个朋友通了话。
anh ấy vừa gọi điện thoại đường dài cho một người bạn.
2. trò chuyện; nói chuyện (dùng thứ tiếng hai bên cùng hiểu để nói chuyện)。用彼此听得懂的话交谈。
他俩用英语通话。
họ dùng tiếng Anh để nói chuyện.
他刚打长途同一个朋友通了话。
anh ấy vừa gọi điện thoại đường dài cho một người bạn.
2. trò chuyện; nói chuyện (dùng thứ tiếng hai bên cùng hiểu để nói chuyện)。用彼此听得懂的话交谈。
他俩用英语通话。
họ dùng tiếng Anh để nói chuyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 通话 Tìm thêm nội dung cho: 通话
