Cao su chống va đập cửa
Từ: 反手握拍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反手握拍:
Nghĩa của 反手握拍 trong tiếng Trung hiện đại:
fǎnshǒu wò pāi cầm vợt trái tay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 握
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| át | 握: | lấn át |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |

Tìm hình ảnh cho: 反手握拍 Tìm thêm nội dung cho: 反手握拍
