Từ: tay làm hàm nhai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay làm hàm nhai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taylàmhàmnhai

Dịch tay làm hàm nhai sang tiếng Trung hiện đại:

自食其力 《凭自己的劳力养活自己。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhai

nhai:nhai ngạn (bên bờ)
nhai:nhai cơm
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (chống cự)
nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhai:nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)
nhai:nhai lộ (đường phố)
nhai𪘬:nhai cơm
tay làm hàm nhai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tay làm hàm nhai Tìm thêm nội dung cho: tay làm hàm nhai