Cao su chống va đập cửa
châu lệ
Nước mắt. § Nước mắt nhỏ xuống giống như hạt ngọc nên nói như thế. ◇Lí Bạch 李白:
Tương tư yểu như mộng, Châu lệ thấp la y
相思杳如夢, 珠淚溼羅衣 (Học cổ tư biên 學古思邊).
Nghĩa của 珠泪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūlèi] châu lệ; giọt châu; lệ。泪滴如珠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淚
| luỵ | 淚: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |

Tìm hình ảnh cho: 珠淚 Tìm thêm nội dung cho: 珠淚
