Từ: 亮晶晶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亮晶晶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亮晶晶 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngjīngjīng] lấp lánh; lóng lánh; long lanh。 形容物体明亮闪烁发光。
亮晶晶的露珠。
hạt sương lấp lánh.
小星星,亮晶晶。
ngôi sao nhỏ lấp lánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh
亮晶晶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亮晶晶 Tìm thêm nội dung cho: 亮晶晶