Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 从属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从属 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshǔ] phụ thuộc; tuỳ thuộc; lệ thuộc; phục tùng。依从;附属。
从属关系。
quan hệ phụ thuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
从属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从属 Tìm thêm nội dung cho: 从属