Từ: 仓皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仓皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仓皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānghuáng]
hốt hoảng; hoảng hốt; hoảng loạn; vội vàng hoảng hốt。匆忙而慌张。〖仓黄,苍黄、仓惶〗。
仓皇失措。
hoảng hốt lúng túng; vội vàng lúng túng
仓皇出逃。
hoảng hốt chạy trốn
仓皇逃命。
vội vàng thoát thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

thương:thương (kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
仓皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仓皇 Tìm thêm nội dung cho: 仓皇