Từ: 代庖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代庖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代庖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàipáo] làm thay; làm hộ (người khác)。替别人做事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖

bào:danh bào (người nấu ăn)
代庖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代庖 Tìm thêm nội dung cho: 代庖