Từ: 仪器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仪器 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíqì] máy móc; dụng cụ thí nghiệm khoa học; thiết bị。科学技术上用于实验、计量、观测、检验、绘图等的比较精密的器具或装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
仪器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仪器 Tìm thêm nội dung cho: 仪器