Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仿影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿影 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngyǐng] đồ; đồ chữ; viết đè (khi luyện tập viết chữ, đặt chữ mẫu dưới trang giấy đồ theo)。练习写毛笔字的时候,放在仿纸下照着写的样字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
仿影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿影 Tìm thêm nội dung cho: 仿影