Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹅行鸭步 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅行鸭步:
Nghĩa của 鹅行鸭步 trong tiếng Trung hiện đại:
[éxíngyābù] Hán Việt: NGA HÀNH ÁP BỘ
chậm như rùa; chậm rì。形容行动迟缓。
chậm như rùa; chậm rì。形容行动迟缓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 鹅行鸭步 Tìm thêm nội dung cho: 鹅行鸭步
