Cao su chống va đập cửa

Từ: 采择 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采择:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采择 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎizé]
chọn lựa; chọn lấy。选取;选择。
这种办法可向领导提出,以供采择。
biện pháp này có thể đề xuất lên ban lãnh đạo để chọn lựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)
采择 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采择 Tìm thêm nội dung cho: 采择