Cao su chống va đập cửa

Chữ 戢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戢, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戢:

戢 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戢

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 口 耳 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戢 cấu thành từ 3 chữ: 口, 耳, 戈
  • khẩu
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • qua, quơ, quờ
  • tập [tập]

    U+6222, tổng 12 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: cap1;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 戢

    (Động) Đem binh khí thu lại mà giấu đi.

    (Động)
    Thu, xếp lại.
    ◇Thi Kinh
    : Uyên ương tại lương, Tập kì tả dực , (Tiểu nhã , Uyên ương ) Uyên ương ở trên rường nhà, Xếp lại cánh trái.

    (Động)
    Ngừng, thôi.
    ◎Như: tập nộ ngừng giận.
    ◇Nam sử : Nguyện tướng quân thiểu tập lôi đình (Ngu Lệ truyện ) Mong tướng quân dẹp bớt cơn giận dữ lôi đình.

    (Danh)
    Họ Tập.
    tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)

    Nghĩa của 戢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRẤP

    1. thu lượm; cất giấu; thu cất。收敛;收藏。
    戢翼。
    cụp cánh.
    戢怒。
    nén giận.
    戢兵。
    thu quân.
    2. họ Trấp。(Jí)姓。

    Chữ gần giống với 戢:

    , ,

    Chữ gần giống 戢

    , , , , , , , , , 諿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢 Tự hình chữ 戢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戢

    tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
    戢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戢 Tìm thêm nội dung cho: 戢