Cao su chống va đập cửa
Chữ 戢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戢, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戢:
戢
Pinyin: ji2;
Việt bính: cap1;
戢 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 戢
(Động) Đem binh khí thu lại mà giấu đi.(Động) Thu, xếp lại.
◇Thi Kinh 詩經: Uyên ương tại lương, Tập kì tả dực 鴛鴦在梁, 戢其左翼 (Tiểu nhã 小雅, Uyên ương 鴛鴦) Uyên ương ở trên rường nhà, Xếp lại cánh trái.
(Động) Ngừng, thôi.
◎Như: tập nộ 戢怒 ngừng giận.
◇Nam sử 南史: Nguyện tướng quân thiểu tập lôi đình 願將軍少戢雷霆 (Ngu Lệ truyện 虞荔傳) Mong tướng quân dẹp bớt cơn giận dữ lôi đình.
(Danh) Họ Tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Nghĩa của 戢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 13
Hán Việt: TRẤP
书
1. thu lượm; cất giấu; thu cất。收敛;收藏。
戢翼。
cụp cánh.
戢怒。
nén giận.
戢兵。
thu quân.
2. họ Trấp。(Jí)姓。
Số nét: 13
Hán Việt: TRẤP
书
1. thu lượm; cất giấu; thu cất。收敛;收藏。
戢翼。
cụp cánh.
戢怒。
nén giận.
戢兵。
thu quân.
2. họ Trấp。(Jí)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戢
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 戢 Tìm thêm nội dung cho: 戢
