Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 企业化 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐyèhuà] 1. xí nghiệp tự hạch toán。工业、商业、运输等单位按照经济核算的原则,独立计算盈亏。
2. xí nghiệp hoá。使事业单位能有正常收入,不需要国家开支经费并能自行进行经济核算。
2. xí nghiệp hoá。使事业单位能有正常收入,不需要国家开支经费并能自行进行经济核算。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 企
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 企业化 Tìm thêm nội dung cho: 企业化
