Từ: 脆骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脆骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脆 • 骨

Nghĩa của 脆骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìgǔ] món sườn; sương sụn; sườn non (món ăn)。动物的软骨作为食品时叫脆骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆

thuý脆:thuý (giòn ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
脆骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脆骨 Tìm thêm nội dung cho: 脆骨