Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晨, chiết tự chữ THẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨:
晨
Pinyin: chen2;
Việt bính: san4
1. [嚮晨] hướng thần 2. [凌晨] lăng thần 3. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;
晨 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 晨
(Danh) Buổi sớm.◎Như: thanh thần 清晨 sáng sớm, lúc trời vừa sáng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim thần khứ thái liên 今晨去採蓮 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Sớm nay đi hái sen.
(Danh) Sao Thần.
(Động) Gà gáy báo tin sáng.
◇Thư Kinh 書經: Cổ nhân hữu ngôn viết: Tẫn kê vô thần 古人有言曰: 牝雞無晨 (Mục thệ 牧誓) Người xưa có nói rằng: Gà mái không gáy sáng.
thần, như "bần thần" (vhn)
Nghĩa của 晨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: THẦN
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ; tuổi thanh xuân; rạng đông。早晨,有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。
清晨 。
sáng sớm.
凌晨 五时。
năm giờ sáng.
Từ ghép:
晨炊 ; 晨光 ; 晨昏 ; 晨礼 ; 晨曲 ; 晨曦 ; 晨星
Số nét: 11
Hán Việt: THẦN
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ; tuổi thanh xuân; rạng đông。早晨,有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。
清晨 。
sáng sớm.
凌晨 五时。
năm giờ sáng.
Từ ghép:
晨炊 ; 晨光 ; 晨昏 ; 晨礼 ; 晨曲 ; 晨曦 ; 晨星
Chữ gần giống với 晨:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨
| thần | 晨: | bần thần |

Tìm hình ảnh cho: 晨 Tìm thêm nội dung cho: 晨
