Chữ 晨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晨, chiết tự chữ THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨:

晨 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晨

Chiết tự chữ thần bao gồm chữ 日 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晨 cấu thành từ 2 chữ: 日, 辰
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thì, thìn, thần
  • thần [thần]

    U+6668, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2;
    Việt bính: san4
    1. [嚮晨] hướng thần 2. [凌晨] lăng thần 3. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;

    thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 晨

    (Danh) Buổi sớm.
    ◎Như: thanh thần
    sáng sớm, lúc trời vừa sáng.
    ◇Nguyễn Du : Kim thần khứ thái liên (Mộng đắc thái liên ) Sớm nay đi hái sen.

    (Danh)
    Sao Thần.

    (Động)
    Gà gáy báo tin sáng.
    ◇Thư Kinh : Cổ nhân hữu ngôn viết: Tẫn kê vô thần : (Mục thệ ) Người xưa có nói rằng: Gà mái không gáy sáng.
    thần, như "bần thần" (vhn)

    Nghĩa của 晨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chén]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: THẦN
    sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ; tuổi thanh xuân; rạng đông。早晨,有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。
    清晨 。
    sáng sớm.
    凌晨 五时。
    năm giờ sáng.
    Từ ghép:
    晨炊 ; 晨光 ; 晨昏 ; 晨礼 ; 晨曲 ; 晨曦 ; 晨星

    Chữ gần giống với 晨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

    thần:bần thần
    晨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晨 Tìm thêm nội dung cho: 晨