Từ: 优柔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优柔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优柔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuróu] 1. rộng lượng; khoan thai。宽舒;从容。
优柔不迫
khoan thai không vội vàng.
2. hoà nhã; ôn hoà; dịu dàng。平和;柔和。
3. do dự; không cương quyết。犹豫不决。
优柔的性格
tính không cương quyết; tính hay do dự
优柔寡断
do dự thiếu quyết đoán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược
优柔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优柔 Tìm thêm nội dung cho: 优柔