Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应名儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应名儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应名儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngmíngr] 1. mượn tên (mượn tên người nào đó để làm một việc gì đó.)。用某人的名义(办某事);挂某种虚名。
你应个儿名吧,反正费不了多大事儿。
anh cứ mượn một cái tên nào đó dù sao thì cũng không rầy rà gì đâu.
2. trên danh nghĩa; tiếng là。仅仅在名义上(是)。
他们应名儿是亲戚,实际上不大来往。
họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
应名儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应名儿 Tìm thêm nội dung cho: 应名儿