Từ: 伙伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒbàn] bọn; nhóm; băng。古代兵制十人为一火,火长一人管炊事,同火者称为火伴,现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人,写作伙伴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
伙伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙伴 Tìm thêm nội dung cho: 伙伴