Từ: 火力点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火力点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火力点 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒlìdiǎn] hoả điểm; điểm hoả lực。轻重机枪、直接瞄准火炮等配置和发射的地点。也叫发射点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
火力点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火力点 Tìm thêm nội dung cho: 火力点