Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 火力点 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒlìdiǎn] hoả điểm; điểm hoả lực。轻重机枪、直接瞄准火炮等配置和发射的地点。也叫发射点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 火力点 Tìm thêm nội dung cho: 火力点
