Từ: 伙耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒgēng] cùng cày cấy; canh tác chung。共同耕种。
他们伙耕了十来亩地。
họ cùng cày cấy gần 10 mẫu ruộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
伙耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙耕 Tìm thêm nội dung cho: 伙耕